Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Thế Lâm)

Điều tra ý kiến

Các bài giảng trên thư viện của tôi có ích cho bạn không?
Có, rất hay
Hay, nhưng cần bổ sung
Bình thường
Không hay

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Mauchuvietbangchuhoadung.png 0.Cfe_muoi!.swf Bang_tuan_hoan_hoa_hoc_moi.swf Huong_dan_cai_dat_win_7.flv VOC_VUI_veduyen.swf Dieu_che_khi_CO2_trong_phong_thi_nghiem.swf M.jpg ChuctetSea0077.swf Chuc_Mung_Nam_Moi_20111.swf Happy_new_year_2011_011.gif Gg.swf Chao_ngay_moi_912101.jpg A61.jpg Saonhonhung1.swf Images46.jpg Tao_Header_va_Footer_trong_OpenOfficeOrg__CiOne.flv Tinh_me_2.swf YouTube__Phan_ung_hoa_tan_NH3_trong_nuoc.flv Cai_dat_win_xp_tu_aZ__video__tamtayvn.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Thời gian thực

    Tin tức trong ngày

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Bài 24. Ôn tập học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: lambanmai8283
    Người gửi: Nguyễn Thế Lâm (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:48' 15-12-2020
    Dung lượng: 205.5 KB
    Số lượt tải: 2
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ CƯƠNG MÔN HÓA 9 HỌC KỲ I – Năm học 2020 - 2021
    I. LÝ THUYẾT:
    * Chương 1: Các loại hợp chất vô cơ:
    Câu 1: Trình bày Tính chất hóa học chung của Oxit? Với mỗi TCHH, hãy đưa ra 3PTHH để chứng minh?
    Câu 2: Trình bày Tính chất hóa học chung của Axit? Với mỗi TCHH, hãy đưa ra 3PTHH để chứng minh?
    Câu 3: Trình bày Tính chất hóa học chung của Bazơ? Với mỗi TCHH, hãy đưa ra 3PTHH để chứng minh?
    Câu 4: Trình bày Tính chất hóa học chung của Muối? Với mỗi TCHH, hãy đưa ra 3PTHH để chứng minh?
    Câu 5: Mô tả TCVL, TCHH, ứng dụng, điều chế Canxi Oxit? Viết PTHH minh hoạ.
    Câu 6: Nêu TCVL, TCHH, điều chế Lưuhuỳnh đioxit?Viết PTHH minh hoạ.
    Câu 7: Mô tả TCVL, TCHH, ứng dụng, sản xuất Axit Sunfuric?Viết PTHH minh hoạ.
    Câu 8: Mô tả TCVL, TCHH, ứng dụng, điều chế Natrihidroxit? Viết PTHH minh hoạ.
    Câu 9: Trình bày sơ đồ mối quan hệ giữa oxit, axit, bazơ, muối. Viết PTHH minh hoạ.
    Câu 10: Nêu phương pháp hoá học để nhận biết axit sunfuric và muối sunfat.
    *Chương 2: Kim loại
    Câu 11: Trình bày TCVL đặc trưng của kim loại và ứng dụng của chúng trong thực tế?
    Câu 12: Trình bày TCHH của kim loại? Viết 3PTHH để minh hoạ cho mỗi tính chất?
    Câu 13: Viết Dãy hoạt động hóa học của kim loại. Nêu Ý nghĩa của dãy hoạt động hóa học của kim loại.
    Câu 14: Trình bày TCVL, TCHH, ứng dụng, SX nhôm. Viết các PTHH minh hoạ.
    Câu 15: Trình bày TCHH của Sắt. So sánh với Nhôm. Viết các PTHH minh hoạ.
    Câu 16: So sánh Gang và thép: Thành phần, tính chất, ứng dụng, sản xuất.
    Câu 17: Thế nào là sự ăn mòn kim loại. Nguyên nhân và các biện pháp bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mòn?
    II. CÁC DẠNG BÀI TẬP CƠ BẢN:
    Bài 18: Em hãy lấy 5VD về Oxit Axit? Viết PTHH của các Oxit axit đó với H2O; với dung dịch NaOH và với K2O?
    Bài 19: Thường gặp những Oxit bazơ nào tác dụng được với nước? Viết các PTHH xảy ra khi cho chúng tác dụng với H2O; với dung dịch HCl và với CO2?
    Bài 20: Em hãy lấy ví dụ về 5 Oxit bazơ không tác dụng được với nước nhưng tác dụng được với dung dịch HCl. Viết các PTHH xảy ra.
    Bài 21: Viết phuơng trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi:
    a. 
    b. CaCO3 (1) CO2 (2) NaHCO3 (3) Na2CO3 (4) NaCl (5) NaOH
    c. S (1) SO2 (2) SO3 (3) H2SO4 (4) Na2SO4
    d. P (1) P2O5 (2) H3PO4 (3) CaHPO4 (4) Ca3(PO4)2
    e. Al (1) Al2O3 (2) Al2(SO4)3 (3) Al(OH)3 (4) AlCl3

    (1) FeCl2 (2) Fe(OH)2 (3) FeSO4
    g. Fe (4) FeCl3 (5) Fe(OH)3 (6) Fe2O3 (7) Fe2(SO4)3 (8) Fe(OH)3
    h. NaCl ( NaOH ( NaHCO3 ( Na2CO3 (CaCO3 ( CaCl2 ( AgCl
    Bài 22: Bằng pp hoá học, hãy phân biệt các dung dịch sau đựng trong các lọ mất nhãn:
    a. MgCl2, Ba(OH)2, K2CO3, H2SO4. b. Na2SO4 , NaOH, NaCl, HCl.
    c. MgCl2, Ba(OH)2, K2CO3, H2SO4 d. AgNO3, NaCl, HCl, FeCl3
    Viết các phương trình hoá học.
    Bài 23: Có 4 lá kim loại nhỏ:Fe, Al, Cu, Ag. Làm thế nào để có thể nhận biết mỗi kim loại bằng phương pháp hóa học
    Bài 24: Cho 21g hỗn hợp K2SO4 và K2SO3 tác dụng vừa đủ với 24,5g dung dịch H2SO4 tạo thành 1,12 lít khí A (đktc)
    a) Hãy cho biết tên khí A
    b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch H2SO4 đã dùng
    c) Tính phần trăm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp
    Bài 25: Cho 5 g hỗn hợp hai muối CaCO3 và CaSO4 tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl sinh ra 448 ml khí A (đktc)
    a) Hãy cho biết tên khí A
    b) Tính nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng
    c) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
     
    Gửi ý kiến

    CHÀO MỪNG QUÝ KHÁCH ĐẾN THĂM WEBSITE